TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灾难

zāinàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 災難

Âm Hán Việt TAI NẠN

灾难 nghĩa là thảm họa, tai ương.

Nghĩa của 灾难

zāinàn

TAI NẠNDanh từphồn thể 災難
  1. Thảm họa; tai ương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灾难

Đồng nghĩa

Từ ghép có 灾难

Câu ví dụ với 灾难

  • 地震带来了灾难。 Dìzhèn dàilái le zāinàn.Trận động đất đã mang đến thảm họa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13894739

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

灾难 nghĩa là gì?

灾难 (zāinàn) nghĩa là thảm họa, tai ương.

灾难 đọc thế nào?

灾难 đọc là zāinàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 灾难 là gì?

Âm Hán Việt của 灾难 là "tai nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.