灾难
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 災難
灾难 nghĩa là thảm họa, tai ương.
Nghĩa của 灾难
zāinàn
TAI NẠNDanh từphồn thể 災難- Thảm họa; tai ương
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灾难
Đồng nghĩa
Từ ghép có 灾难
Câu ví dụ với 灾难
- 地震带来了灾难。 Dìzhèn dàilái le zāinàn.Trận động đất đã mang đến thảm họa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13894739
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
灾难 nghĩa là gì?
灾难 (zāinàn) nghĩa là thảm họa, tai ương.
灾难 đọc thế nào?
灾难 đọc là zāinàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 灾难 là gì?
Âm Hán Việt của 灾难 là "tai nạn".