Cùng nghĩa với từ Hán Việt “khí” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: khí
炁 nghĩa là không khí, hơi nước.
Nghĩa của 炁
qì
KHÍ
Không khí
Hơi nước
Khí
Thời tiết
Dùng trong bùa chú Đạo giáo
Biến thể của 气 (qì), hơi thở
Câu hỏi thường gặp
炁 nghĩa là gì?
炁 (qì) nghĩa là không khí, hơi nước.
炁 đọc thế nào?
炁 đọc là qì (pinyin).
Âm Hán Việt của 炁 là gì?
Âm Hán Việt của 炁 là "khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.