TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炮友

pàoyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁO HỮU

炮友 nghĩa là bạn tình.

Nghĩa của 炮友

pàoyǒu

PHÁO HỮUDanh từ
  1. Bạn tình
  2. Bạn tình không ràng buộc

Câu ví dụ với 炮友

  • 我不是想要老婆,我想找个炮友而已。 Tôi muốn một người bạn chịch hơn là một người vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8591281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

炮友 nghĩa là gì?

炮友 (pàoyǒu) nghĩa là bạn tình.

炮友 đọc thế nào?

炮友 đọc là pàoyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 炮友 là gì?

Âm Hán Việt của 炮友 là "pháo hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.