TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炸毁

zhàhuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炸燬

Âm Hán Việt TẠC HỦY

炸毁 nghĩa là phá hủy.

Nghĩa của 炸毁

zhàhuǐ

TẠC HỦYphồn thể 炸燬
  1. Phá hủy
  2. Phá hủy bằng thuốc nổ

Câu hỏi thường gặp

炸毁 nghĩa là gì?

炸毁 (zhàhuǐ) nghĩa là phá hủy.

炸毁 đọc thế nào?

炸毁 đọc là zhàhuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 炸毁 là gì?

Âm Hán Việt của 炸毁 là "tạc hủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.