TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点交

diǎnjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點交

Âm Hán Việt ĐIỂM GIAO

点交 nghĩa là bàn giao.

Nghĩa của 点交

diǎnjiāo

ĐIỂM GIAOphồn thể 點交
  1. Bàn giao (hàng đã mua, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

点交 nghĩa là gì?

点交 (diǎnjiāo) nghĩa là bàn giao.

点交 đọc thế nào?

点交 đọc là diǎnjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 点交 là gì?

Âm Hán Việt của 点交 là "điểm giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.