TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点亮

diǎnliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點亮

Âm Hán Việt ĐIỂM LƯỢNG

点亮 nghĩa là thắp sáng, bật đèn.

Nghĩa của 点亮

diǎnliàng

ĐIỂM LƯỢNGĐộng từphồn thể 點亮
  1. Thắp sáng
  2. Bật đèn
  3. Châm lửa

Câu hỏi thường gặp

点亮 nghĩa là gì?

点亮 (diǎnliàng) nghĩa là thắp sáng, bật đèn.

点亮 đọc thế nào?

点亮 đọc là diǎnliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 点亮 là gì?

Âm Hán Việt của 点亮 là "điểm lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.