TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
diǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點

Âm Hán Việt ĐIỂM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điểm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱占灬 Mọi âm Hán Việt của chữ: điểm

点 nghĩa là điểm, chấm.

Nghĩa của 点

diǎn

ĐIỂMphồn thể 點
  1. Điểm
  2. Chấm
  3. Giọt
  4. Vết
  5. Chấm giờ
  6. Điểm (trong không gian hoặc thời gian)
  7. Vẽ một chấm
  8. Kiểm tra danh sách
  9. Chọn
  10. Gọi món (trong nhà hàng)
  11. Chạm nhẹ
  12. Gợi ý
  13. Thắp
  14. Làm sáng
  15. Rót chất lỏng từng giọt
  16. cũ Một phần năm của một canh hai giờ 更 (gēng)
  17. Nét chấm trong chữ Hán
  18. Lượng từ cho mục

Từ ghép có 点

Thành ngữ có 点

  • 煽风点火 — Thổi bùng ngọn lửa
  • 点头哈腰 — Gật đầu khom lưng (thành ngữ); khúm núm nịnh nọt
  • 画龙点睛 — Vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng
  • 蜻蜓点水 — Chuồn chuồn chạm nước nhẹ
  • 点石成金 — Chạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương
  • 点铁成金 — Chạm vào vật chất tầm thường và biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến tác phẩm thô thành tuyệt phẩm văn chương
  • 装点门面 — Trang trí mặt tiền cửa hàng
  • 点头之交 — Quen biết xã giao
  • 打点滴 — Truyền dịch
  • 指点江山 — Bàn luận suông về những vấn đề quan trọng
  • 文不加点 — Viết một mạch không sai sót
  • 点头咂嘴 — Gật đầu tán thành và chép miệng
  • 点水不漏 — Không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ
  • 点睛之笔 — Nét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng
  • 点金成铁 — Biến vàng thành kim loại thường (thành ngữ); ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó
  • 点鬼火 — Ngấm ngầm gây rối

Câu ví dụ với 点

  • 我每天6点起床。 Wǒ měitiān 6 diǎn qǐchuáng.Hàng ngày sáu giờ tôi dậy.Tatoeba #3538000
  • 赶快点,否则要错过公共汽车了。 Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.Tatoeba #1779299
  • 我想花点时间斟酌斟酌再作决定。 Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.Tatoeba #4932038
  • 应该趁年轻多读点书。 Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812234
  • 我想吃点不甜的东西。 Tôi muốn ăn thứ gì đó không ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5100261
  • 明天早上6点给我打电话。 Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411654
  • 你想喝点什么吗? Bạn có muốn uống một ly không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840434
  • 你想吃点东西吗? Bạn có muốn ăn gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #870306

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

点 nghĩa là gì?

点 (diǎn) nghĩa là điểm, chấm.

点 đọc thế nào?

点 đọc là diǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 点 là gì?

Âm Hán Việt của 点 là "điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.