TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点儿

diǎnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點兒

Âm Hán Việt ĐIỂM NHI

点儿 nghĩa là điểm, chấm.

Nghĩa của 点儿

diǎnr

ĐIỂM NHIDanh từphồn thể 點兒
  1. Điểm
  2. Chấm
  3. Giọt
  4. Vết
  5. Chấm giờ
  6. Điểm (trong không gian hoặc thời gian)
  7. Biến thể er hoá của 点 (diǎn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 点儿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 点儿

Câu ví dụ với 点儿

  • 当你年轻的时候, 你应该多读点儿书。 Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760845

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

点儿 nghĩa là gì?

点儿 (diǎnr) nghĩa là điểm, chấm.

点儿 đọc thế nào?

点儿 đọc là diǎnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 点儿 là gì?

Âm Hán Việt của 点儿 là "điểm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.