点儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 點兒
点儿 nghĩa là điểm, chấm.
Nghĩa của 点儿
diǎnr
ĐIỂM NHIDanh từphồn thể 點兒- Điểm
- Chấm
- Giọt
- Vết
- Chấm giờ
- Điểm (trong không gian hoặc thời gian)
- Biến thể er hoá của 点 (diǎn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 点儿
Đồng nghĩa
Từ ghép có 点儿
Câu ví dụ với 点儿
- 当你年轻的时候, 你应该多读点儿书。 Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760845
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
点儿 nghĩa là gì?
点儿 (diǎnr) nghĩa là điểm, chấm.
点儿 đọc thế nào?
点儿 đọc là diǎnr (pinyin).
Âm Hán Việt của 点儿 là gì?
Âm Hán Việt của 点儿 là "điểm nhi".