TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点击数

diǎnjīshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點擊數

Âm Hán Việt ĐIỂM KÍCH SỐ

点击数 nghĩa là số lần nhấp, số lần truy cập.

Nghĩa của 点击数

diǎnjīshù

ĐIỂM KÍCH SỐDanh từphồn thể 點擊數
  1. Số lần nhấp
  2. Số lần truy cập (trên một trang web)

Câu hỏi thường gặp

点击数 nghĩa là gì?

点击数 (diǎnjīshù) nghĩa là số lần nhấp, số lần truy cập.

点击数 đọc thế nào?

点击数 đọc là diǎnjīshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 点击数 là gì?

Âm Hán Việt của 点击数 là "điểm kích số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.