TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点击率

diǎnjīlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點擊率

Âm Hán Việt ĐIỂM KÍCH SUẤT

点击率 nghĩa là tỷ lệ nhấp.

Nghĩa của 点击率

diǎnjīlǜ

ĐIỂM KÍCH SUẤTDanh từphồn thể 點擊率
  1. Tỷ lệ nhấp (CTR) (Internet)

Câu hỏi thường gặp

点击率 nghĩa là gì?

点击率 (diǎnjīlǜ) nghĩa là tỷ lệ nhấp.

点击率 đọc thế nào?

点击率 đọc là diǎnjīlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 点击率 là gì?

Âm Hán Việt của 点击率 là "điểm kích suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.