TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点化

diǎnhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點化

Âm Hán Việt ĐIỂM HÓA

点化 nghĩa là Biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện.

Nghĩa của 点化

diǎnhuà

ĐIỂM HÓAphồn thể 點化
  1. Biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện
  2. nghĩa bóng Khai sáng
  3. Làm sáng tỏ

Câu hỏi thường gặp

点化 nghĩa là gì?

点化 (diǎnhuà) nghĩa là Biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện.

点化 đọc thế nào?

点化 đọc là diǎnhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 点化 là gì?

Âm Hán Việt của 点化 là "điểm hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.