TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点卯

diǎnmǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點卯

Âm Hán Việt ĐIỂM MÃO

点卯 nghĩa là điểm danh buổi sáng.

Nghĩa của 点卯

diǎnmǎo

ĐIỂM MÃOĐộng từphồn thể 點卯
  1. Điểm danh buổi sáng

Câu hỏi thường gặp

点卯 nghĩa là gì?

点卯 (diǎnmǎo) nghĩa là điểm danh buổi sáng.

点卯 đọc thế nào?

点卯 đọc là diǎnmǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 点卯 là gì?

Âm Hán Việt của 点卯 là "điểm mão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.