点名
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 點名
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điểm danh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
点名 nghĩa là điểm danh, nhắc tên ai đó.
Nghĩa của 点名
diǎnmíng
ĐIỂM DANHĐộng từphồn thể 點名- Điểm danh
- Nhắc tên ai đó
- gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó Theo tên
Từ ghép có 点名
Câu hỏi thường gặp
点名 nghĩa là gì?
点名 (diǎnmíng) nghĩa là điểm danh, nhắc tên ai đó.
点名 đọc thế nào?
点名 đọc là diǎnmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 点名 là gì?
Âm Hán Việt của 点名 là "điểm danh".