TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点名

diǎnmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點名

Âm Hán Việt ĐIỂM DANH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điểm danh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

点名 nghĩa là điểm danh, nhắc tên ai đó.

Nghĩa của 点名

diǎnmíng

ĐIỂM DANHĐộng từphồn thể 點名
  1. Điểm danh
  2. Nhắc tên ai đó
  3. gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó Theo tên

Từ ghép có 点名

Câu hỏi thường gặp

点名 nghĩa là gì?

点名 (diǎnmíng) nghĩa là điểm danh, nhắc tên ai đó.

点名 đọc thế nào?

点名 đọc là diǎnmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 点名 là gì?

Âm Hán Việt của 点名 là "điểm danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.