TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点厾

diǎndū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點厾

点厾 nghĩa là chỉnh sửa, tô điểm tranh.

Nghĩa của 点厾

diǎndū

Động từphồn thể 點厾
  1. Chỉnh sửa, tô điểm tranh

Câu hỏi thường gặp

点厾 nghĩa là gì?

点厾 (diǎndū) nghĩa là chỉnh sửa, tô điểm tranh.

点厾 đọc thế nào?

点厾 đọc là diǎndū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.