TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点发

diǎnfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點發

Âm Hán Việt ĐIỂM PHÁT

点发 nghĩa là bắn từng loạt, ngắt quãng.

Nghĩa của 点发

diǎnfā

ĐIỂM PHÁTĐộng từphồn thể 點發
  1. Bắn từng loạt
  2. Ngắt quãng

Câu hỏi thường gặp

点发 nghĩa là gì?

点发 (diǎnfā) nghĩa là bắn từng loạt, ngắt quãng.

点发 đọc thế nào?

点发 đọc là diǎnfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 点发 là gì?

Âm Hán Việt của 点发 là "điểm phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.