TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点名册

diǎnmíngcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點名冊

Âm Hán Việt ĐIỂM DANH SÁCH

点名册 nghĩa là sổ đăng ký tên, danh sách điểm danh.

Nghĩa của 点名册

diǎnmíngcè

ĐIỂM DANH SÁCHphồn thể 點名冊
  1. Sổ đăng ký tên
  2. Danh sách điểm danh

Câu hỏi thường gặp

点名册 nghĩa là gì?

点名册 (diǎnmíngcè) nghĩa là sổ đăng ký tên, danh sách điểm danh.

点名册 đọc thế nào?

点名册 đọc là diǎnmíngcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 点名册 là gì?

Âm Hán Việt của 点名册 là "điểm danh sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.