点头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 點頭
点头 nghĩa là gật đầu.
Nghĩa của 点头
diǎntóu
ĐIỂM ĐẦUĐộng từphồn thể 點頭- Gật đầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 点头
Trái nghĩa
Thành ngữ có 点头
Câu ví dụ với 点头
- 汤姆点头了。 Tāngmǔ diǎntóu le.Tom đã gật đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9409623
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
点头 nghĩa là gì?
点头 (diǎntóu) nghĩa là gật đầu.
点头 đọc thế nào?
点头 đọc là diǎntóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 点头 là gì?
Âm Hán Việt của 点头 là "điểm đầu".