TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点头

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
diǎntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點頭

Âm Hán Việt ĐIỂM ĐẦU

点头 nghĩa là gật đầu.

Nghĩa của 点头

diǎntóu

ĐIỂM ĐẦUĐộng từphồn thể 點頭
  1. Gật đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 点头

Trái nghĩa

Thành ngữ có 点头

  • 点头哈腰 — Gật đầu khom lưng (thành ngữ); khúm núm nịnh nọt
  • 点头之交 — Quen biết xã giao
  • 点头咂嘴 — Gật đầu tán thành và chép miệng

Câu ví dụ với 点头

  • 汤姆点头了。 Tāngmǔ diǎntóu le.Tom đã gật đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9409623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

点头 nghĩa là gì?

点头 (diǎntóu) nghĩa là gật đầu.

点头 đọc thế nào?

点头 đọc là diǎntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 点头 là gì?

Âm Hán Việt của 点头 là "điểm đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.