TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点名羞辱

diǎnmíngxiūrǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點名羞辱

Âm Hán Việt ĐIỂM DANH TU NHỤC

点名羞辱 nghĩa là công kích công khai.

Nghĩa của 点名羞辱

diǎnmíngxiūrǔ

ĐIỂM DANH TU NHỤCphồn thể 點名羞辱
  1. Công kích công khai
  2. Phát động chiến dịch tố cáo

Câu hỏi thường gặp

点名羞辱 nghĩa là gì?

点名羞辱 (diǎnmíngxiūrǔ) nghĩa là công kích công khai.

点名羞辱 đọc thế nào?

点名羞辱 đọc là diǎnmíngxiūrǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 点名羞辱 là gì?

Âm Hán Việt của 点名羞辱 là "điểm danh tu nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.