TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点大

diǎndà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點大

Âm Hán Việt ĐIỂM ĐẠI

点大 nghĩa là Nhỏ bé như hạt bụi (tả đứa trẻ,...).

Nghĩa của 点大

diǎndà

ĐIỂM ĐẠIphồn thể 點大
  1. Nhỏ bé như hạt bụi (tả đứa trẻ,...)
  2. Nhỏ xíu

Câu hỏi thường gặp

点大 nghĩa là gì?

点大 (diǎndà) nghĩa là Nhỏ bé như hạt bụi (tả đứa trẻ,...).

点大 đọc thế nào?

点大 đọc là diǎndà (pinyin).

Âm Hán Việt của 点大 là gì?

Âm Hán Việt của 点大 là "điểm đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.