TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点明

diǎnmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點明

Âm Hán Việt ĐIỂM MINH

点明 nghĩa là chỉ ra.

Nghĩa của 点明

diǎnmíng

ĐIỂM MINHĐộng từphồn thể 點明
  1. Chỉ ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 点明

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

点明 nghĩa là gì?

点明 (diǎnmíng) nghĩa là chỉ ra.

点明 đọc thế nào?

点明 đọc là diǎnmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 点明 là gì?

Âm Hán Việt của 点明 là "điểm minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.