TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点断式

diǎnduànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點斷式

点断式 nghĩa là Được thiết kế để xé dọc theo đường răng cưa.

Nghĩa của 点断式

diǎnduànshì

phồn thể 點斷式
  1. Được thiết kế để xé dọc theo đường răng cưa

Câu hỏi thường gặp

点断式 nghĩa là gì?

点断式 (diǎnduànshì) nghĩa là Được thiết kế để xé dọc theo đường răng cưa.

点断式 đọc thế nào?

点断式 đọc là diǎnduànshì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.