TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点映

diǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點映

Âm Hán Việt ĐIỂM ÁNH

点映 nghĩa là buổi chiếu thử.

Nghĩa của 点映

diǎnyìng

ĐIỂM ÁNHĐộng từphồn thể 點映
  1. Buổi chiếu thử (phim)

Câu hỏi thường gặp

点映 nghĩa là gì?

点映 (diǎnyìng) nghĩa là buổi chiếu thử.

点映 đọc thế nào?

点映 đọc là diǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 点映 là gì?

Âm Hán Việt của 点映 là "điểm ánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.