TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点津

diǎnjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點津

Âm Hán Việt ĐIỂM TÂN

点津 nghĩa là giải quyết vấn đề, trả lời câu hỏi.

Nghĩa của 点津

diǎnjīn

ĐIỂM TÂNĐộng từphồn thể 點津
  1. Giải quyết vấn đề
  2. Trả lời câu hỏi
  3. Diễn đàn Hỏi & Đáp
  4. Mục tư vấn

Câu hỏi thường gặp

点津 nghĩa là gì?

点津 (diǎnjīn) nghĩa là giải quyết vấn đề, trả lời câu hỏi.

点津 đọc thế nào?

点津 đọc là diǎnjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 点津 là gì?

Âm Hán Việt của 点津 là "điểm tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.