TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点滴试验

diǎndīshìyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點滴試驗

Âm Hán Việt ĐIỂM TRÍCH THÍ NGHIỆM

点滴试验 nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên.

Nghĩa của 点滴试验

diǎndīshìyàn

ĐIỂM TRÍCH THÍ NGHIỆMphồn thể 點滴試驗
  1. Kiểm tra ngẫu nhiên

Câu hỏi thường gặp

点滴试验 nghĩa là gì?

点滴试验 (diǎndīshìyàn) nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên.

点滴试验 đọc thế nào?

点滴试验 đọc là diǎndīshìyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 点滴试验 là gì?

Âm Hán Việt của 点滴试验 là "điểm trích thí nghiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.