TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点睛之笔

diǎnjīngzhībǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點睛之筆

Âm Hán Việt ĐIỂM TÌNH CHI BÚT

点睛之笔 nghĩa là Nét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng.

Nghĩa của 点睛之笔

diǎnjīngzhībǐ

ĐIỂM TÌNH CHI BÚTCụm từphồn thể 點睛之筆
  1. Nét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng
  2. Điểm mấu chốt làm cho sinh động
  3. Vài lời để nhấn mạnh ý chính

Câu hỏi thường gặp

点睛之笔 nghĩa là gì?

点睛之笔 (diǎnjīngzhībǐ) nghĩa là Nét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng.

点睛之笔 đọc thế nào?

点睛之笔 đọc là diǎnjīngzhībǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 点睛之笔 là gì?

Âm Hán Việt của 点睛之笔 là "điểm tình chi bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.