TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点石成金

diǎnshíchéngjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點石成金

Âm Hán Việt ĐIỂM THẠCH THÀNH KIM

点石成金 nghĩa là Chạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương.

Nghĩa của 点石成金

diǎnshíchéngjīn

ĐIỂM THẠCH THÀNH KIMCụm từphồn thể 點石成金
  1. Chạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương

Câu hỏi thường gặp

点石成金 nghĩa là gì?

点石成金 (diǎnshíchéngjīn) nghĩa là Chạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương.

点石成金 đọc thế nào?

点石成金 đọc là diǎnshíchéngjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 点石成金 là gì?

Âm Hán Việt của 点石成金 là "điểm thạch thành kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.