TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点破

diǎnpò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點破

Âm Hán Việt ĐIỂM PHÁ

点破 nghĩa là Vạch trần bằng vài lời.

Nghĩa của 点破

diǎnpò

ĐIỂM PHÁĐộng từphồn thể 點破
  1. Vạch trần bằng vài lời
  2. Phơi bày bằng một từ
  3. Chỉ ra một cách thẳng thừng

Câu hỏi thường gặp

点破 nghĩa là gì?

点破 (diǎnpò) nghĩa là Vạch trần bằng vài lời.

点破 đọc thế nào?

点破 đọc là diǎnpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 点破 là gì?

Âm Hán Việt của 点破 là "điểm phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.