TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点窜

diǎncuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點竄

Âm Hán Việt ĐIỂM THOÁN

点窜 nghĩa là Viết lại.

Nghĩa của 点窜

diǎncuàn

ĐIỂM THOÁNphồn thể 點竄
  1. Viết lại
  2. Chỉnh sửa văn bản

Câu hỏi thường gặp

点窜 nghĩa là gì?

点窜 (diǎncuàn) nghĩa là Viết lại.

点窜 đọc thế nào?

点窜 đọc là diǎncuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 点窜 là gì?

Âm Hán Việt của 点窜 là "điểm thoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.