点阵打印机 (diǎnzhèndǎyìnjī) nghĩa là Máy in ma trận điểm.
点阵打印机 đọc thế nào?
点阵打印机 đọc là diǎnzhèndǎyìnjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 点阵打印机 là gì?
Âm Hán Việt của 点阵打印机 là "điểm trận đả ấn cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.