TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点鬼火

diǎnguǐhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點鬼火

Âm Hán Việt ĐIỂM QUỶ HỎA

点鬼火 nghĩa là ngấm ngầm gây rối, kích động.

Nghĩa của 点鬼火

diǎnguǐhuǒ

ĐIỂM QUỶ HỎAphồn thể 點鬼火
  1. Ngấm ngầm gây rối
  2. Kích động

Câu hỏi thường gặp

点鬼火 nghĩa là gì?

点鬼火 (diǎnguǐhuǒ) nghĩa là ngấm ngầm gây rối, kích động.

点鬼火 đọc thế nào?

点鬼火 đọc là diǎnguǐhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 点鬼火 là gì?

Âm Hán Việt của 点鬼火 là "điểm quỷ hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.