TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点餐

diǎncān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點餐

Âm Hán Việt ĐIỂM XAN

点餐 nghĩa là gọi món, ghi món.

Nghĩa của 点餐

diǎncān

ĐIỂM XANĐộng từphồn thể 點餐
  1. tại nhà hàng Gọi món
  2. phục vụ Ghi món

Câu hỏi thường gặp

点餐 nghĩa là gì?

点餐 (diǎncān) nghĩa là gọi món, ghi món.

点餐 đọc thế nào?

点餐 đọc là diǎncān (pinyin).

Âm Hán Việt của 点餐 là gì?

Âm Hán Việt của 点餐 là "điểm xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.