TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烂漫

lànmàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爛漫

Âm Hán Việt LẠN MẠN

烂漫 nghĩa là rực rỡ, hoang sơ.

Nghĩa của 烂漫

lànmàn

LẠN MẠNTính từphồn thể 爛漫
  1. Rực rỡ
  2. Hoang sơ (tức là cư xử tự nhiên)

Thành ngữ có 烂漫

Câu hỏi thường gặp

烂漫 nghĩa là gì?

烂漫 (lànmàn) nghĩa là rực rỡ, hoang sơ.

烂漫 đọc thế nào?

烂漫 đọc là lànmàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 烂漫 là gì?

Âm Hán Việt của 烂漫 là "lạn mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.