TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烂糊

lànhu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爛糊

Âm Hán Việt LẠN HỒ

烂糊 nghĩa là chín nẫu, nấu quá chín.

Nghĩa của 烂糊

lànhu

LẠN HỒphồn thể 爛糊
  1. Chín nẫu
  2. Nấu quá chín

Câu hỏi thường gặp

烂糊 nghĩa là gì?

烂糊 (lànhu) nghĩa là chín nẫu, nấu quá chín.

烂糊 đọc thế nào?

烂糊 đọc là lànhu (pinyin).

Âm Hán Việt của 烂糊 là gì?

Âm Hán Việt của 烂糊 là "lạn hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.