TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烂舌头

lànshétóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爛舌頭

Âm Hán Việt LẠN THIỆT ĐẦU

烂舌头 nghĩa là ngồi lê đôi mách, nói nhiều.

Nghĩa của 烂舌头

lànshétóu

LẠN THIỆT ĐẦUphồn thể 爛舌頭
  1. Ngồi lê đôi mách
  2. Nói nhiều
  3. Không biết giữ mồm

Câu hỏi thường gặp

烂舌头 nghĩa là gì?

烂舌头 (lànshétóu) nghĩa là ngồi lê đôi mách, nói nhiều.

烂舌头 đọc thế nào?

烂舌头 đọc là lànshétóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 烂舌头 là gì?

Âm Hán Việt của 烂舌头 là "lạn thiệt đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.