TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烂账

lànzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爛賬

Âm Hán Việt LẠN TRƯỚNG

烂账 nghĩa là sổ sách lộn xộn, nợ xấu.

Nghĩa của 烂账

lànzhàng

LẠN TRƯỚNGphồn thể 爛賬
  1. Sổ sách lộn xộn
  2. Nợ không thu hồi được; nợ xấu

Câu hỏi thường gặp

烂账 nghĩa là gì?

烂账 (lànzhàng) nghĩa là sổ sách lộn xộn, nợ xấu.

烂账 đọc thế nào?

烂账 đọc là lànzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烂账 là gì?

Âm Hán Việt của 烂账 là "lạn trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.