烘云托月 nghĩa là Tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền.
Nghĩa của 烘云托月
hōngyúntuōyuè
HỒNG VÂN THÁC NGUYỆTphồn thể 烘雲托月
nghĩa đen Tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền
Một nhân vật tương phản với nhân vật chính
Câu hỏi thường gặp
烘云托月 nghĩa là gì?
烘云托月 (hōngyúntuōyuè) nghĩa là Tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền.
烘云托月 đọc thế nào?
烘云托月 đọc là hōngyúntuōyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 烘云托月 là gì?
Âm Hán Việt của 烘云托月 là "hồng vân thác nguyệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.