烘
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰火共 Mọi âm Hán Việt của chữ: hồng
烘 nghĩa là nướng, rang, hơ nóng.
Nghĩa của 烘
hōng
HỒNG- Nướng; rang
- Hơ nóng
- Làm nổi bật bằng tương phản
- Sấy khô, hong
- Khởi xướng; phô trương; nhấn mạnh
- tiếng Quảng Đông Vết màu khác biệt, đặc biệt khi dính thứ khác vào
Từ ghép có 烘
Thành ngữ có 烘
- 烘云托月 — Tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền
Câu hỏi thường gặp
烘 nghĩa là gì?
烘 (hōng) nghĩa là nướng, rang, hơ nóng.
烘 đọc thế nào?
烘 đọc là hōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 烘 là gì?
Âm Hán Việt của 烘 là "hồng".