TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烘

hōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒNG
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰火共 Mọi âm Hán Việt của chữ: hồng

烘 nghĩa là nướng, rang, hơ nóng.

Nghĩa của 烘

hōng

HỒNG
  1. Nướng; rang
  2. Hơ nóng
  3. Làm nổi bật bằng tương phản
  4. Sấy khô, hong
  5. Khởi xướng; phô trương; nhấn mạnh
  6. tiếng Quảng Đông Vết màu khác biệt, đặc biệt khi dính thứ khác vào

Từ ghép có 烘

Thành ngữ có 烘

  • 烘云托月 — Tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền

Câu hỏi thường gặp

烘 nghĩa là gì?

烘 (hōng) nghĩa là nướng, rang, hơ nóng.

烘 đọc thế nào?

烘 đọc là hōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烘 là gì?

Âm Hán Việt của 烘 là "hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.