TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烘衬

hōngchèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烘襯

Âm Hán Việt HỒNG SẤN

烘衬 nghĩa là làm nổi bật.

Nghĩa của 烘衬

hōngchèn

HỒNG SẤNphồn thể 烘襯
  1. Làm nổi bật
  2. Nhấn mạnh bằng tương phản

Câu hỏi thường gặp

烘衬 nghĩa là gì?

烘衬 (hōngchèn) nghĩa là làm nổi bật.

烘衬 đọc thế nào?

烘衬 đọc là hōngchèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 烘衬 là gì?

Âm Hán Việt của 烘衬 là "hồng sấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.