TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烙

lào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạc

烙 nghĩa là đóng dấu, ủi.

Nghĩa của 烙

lào

LẠC
  1. Đóng dấu
  2. Ủi
  3. Nướng (trên chảo)

luò

LẠC
  1. Dùng trong 炮烙 (pao2luo4)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 烙

Đồng nghĩa

Từ ghép có 烙

Câu hỏi thường gặp

烙 nghĩa là gì?

烙 (lào, luò) nghĩa là đóng dấu, ủi.

烙 đọc thế nào?

烙 đọc là lào (pinyin).

Âm Hán Việt của 烙 là gì?

Âm Hán Việt của 烙 là "lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.