TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烤麸

kǎofū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烤麩

Âm Hán Việt KHẢO PHU

烤麸 nghĩa là Kao fu, một sản phẩm gluten mì xốp dùng trong ẩm thực Trung Quốc.

Nghĩa của 烤麸

kǎofū

KHẢO PHUDanh từphồn thể 烤麩
  1. Kao fu, một sản phẩm gluten mì xốp dùng trong ẩm thực Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

烤麸 nghĩa là gì?

烤麸 (kǎofū) nghĩa là Kao fu, một sản phẩm gluten mì xốp dùng trong ẩm thực Trung Quốc.

烤麸 đọc thế nào?

烤麸 đọc là kǎofū (pinyin).

Âm Hán Việt của 烤麸 là gì?

Âm Hán Việt của 烤麸 là "khảo phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.