TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烫

tàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燙

Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: năng, đãng, thang, nãng

烫 nghĩa là làm bỏng, bị bỏng.

Nghĩa của 烫

tàng

phồn thể 燙
  1. Làm bỏng
  2. Bị bỏng (do nước nóng)
  3. Chần (nấu ăn)
  4. Hâm nóng (trong nước sôi)
  5. Uốn tóc (bằng hóa chất)
  6. Là ủi
  7. Cực kỳ nóng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 烫

Đồng nghĩa

Từ ghép có 烫

Câu ví dụ với 烫

  • 她的左手被烫到了。 Tā de zuǒshǒu bèi tàng dào le.Cô ấy đã bị bỏng tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6016966

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

烫 nghĩa là gì?

烫 (tàng) nghĩa là làm bỏng, bị bỏng.

烫 đọc thế nào?

烫 đọc là tàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.