TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烫平

tàngpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燙平

烫平 nghĩa là là phẳng, là cho hết nhăn.

Nghĩa của 烫平

tàngpíng

phồn thể 燙平
  1. Là phẳng (quần áo)
  2. Là cho hết nhăn

Câu hỏi thường gặp

烫平 nghĩa là gì?

烫平 (tàngpíng) nghĩa là là phẳng, là cho hết nhăn.

烫平 đọc thế nào?

烫平 đọc là tàngpíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.