TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱

Âm Hán Việt NHIỆT
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhiệt, nhiết

热 nghĩa là nóng, hâm nóng.

Nghĩa của 热

rè

NHIỆTphồn thể 熱
  1. Nóng
  2. Hâm nóng
  3. Làm nóng
  4. Nóng (thời tiết)
  5. Nhiệt
  6. Nhiệt tình
  7. Âm nhạc Nhạc jazz sôi động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 热

Đồng nghĩa

Từ ghép có 热

Thành ngữ có 热

  • 热泪盈眶 — Mắt đẫm lệ vì xúc động
  • 热血沸腾 — Hừng hực khí thế
  • 热火朝天 — Đang lúc cao trào
  • 冷嘲热讽 — Mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
  • 炙手可热 — Bỏng tay, cảm thấy nóng
  • 水深火热 — Nước sâu và lửa bỏng
  • 热情洋溢 — Tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ); đầy ấm áp
  • 趁热打铁 — Rèn khi sắt còn nóng
  • 打得火热 — Quan hệ rất tốt với nhau
  • 出血热 — Sốt xuất huyết (hemorrhagic fever)
  • 酒酣耳热 — Ngà ngà say và vui vẻ
  • 满腔热忱 — Tràn đầy nhiệt huyết
  • 知冷知热 — Biết người khác lạnh hay nóng
  • 回归热 — Sốt tái phát
  • 一头热 — Nhiệt tình đơn phương (viết tắt của 剃头挑子一头热 (tìtóutiāoziyītóurè))
  • 打铁趁热 — Rèn sắt khi còn nóng
  • 枯草热 — Sốt cỏ khô
  • 生炒热卖 — Bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)

Câu ví dụ với 热

  • 今天很热。 Jīntiān hěn rè.Hôm nay cực nóng.Tatoeba #343752
  • “今天够热的” – “可不是, 比昨天热多了” “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”Tatoeba #3709338
  • 今天不热,今天很冷。 Jīntiān bù rè, jīntiān hěn lěng.Hôm nay trời không nóng. Thực ra trời lại lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10961171
  • 这里夏天非常热。 Zhèlǐ xiàtiān fēicháng rè.Mùa hè ở đây rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397140

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

热 nghĩa là gì?

热 (rè) nghĩa là nóng, hâm nóng.

热 đọc thế nào?

热 đọc là rè (pinyin).

Âm Hán Việt của 热 là gì?

Âm Hán Việt của 热 là "nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.