热
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 熱
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhiệt, nhiết
热 nghĩa là nóng, hâm nóng.
Nghĩa của 热
rè
NHIỆTphồn thể 熱- Nóng
- Hâm nóng
- Làm nóng
- Nóng (thời tiết)
- Nhiệt
- Nhiệt tình
- Âm nhạc Nhạc jazz sôi động
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 热
Đồng nghĩa
Từ ghép có 热
Thành ngữ có 热
- 热泪盈眶 — Mắt đẫm lệ vì xúc động
- 热血沸腾 — Hừng hực khí thế
- 热火朝天 — Đang lúc cao trào
- 冷嘲热讽 — Mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
- 炙手可热 — Bỏng tay, cảm thấy nóng
- 水深火热 — Nước sâu và lửa bỏng
- 热情洋溢 — Tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ); đầy ấm áp
- 趁热打铁 — Rèn khi sắt còn nóng
- 打得火热 — Quan hệ rất tốt với nhau
- 出血热 — Sốt xuất huyết (hemorrhagic fever)
- 酒酣耳热 — Ngà ngà say và vui vẻ
- 满腔热忱 — Tràn đầy nhiệt huyết
- 知冷知热 — Biết người khác lạnh hay nóng
- 回归热 — Sốt tái phát
- 一头热 — Nhiệt tình đơn phương (viết tắt của 剃头挑子一头热 (tìtóutiāoziyītóurè))
- 打铁趁热 — Rèn sắt khi còn nóng
- 枯草热 — Sốt cỏ khô
- 生炒热卖 — Bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)
Câu ví dụ với 热
- 今天很热。 Jīntiān hěn rè.Hôm nay cực nóng.Tatoeba #343752
- “今天够热的” – “可不是, 比昨天热多了” “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”Tatoeba #3709338
- 今天不热,今天很冷。 Jīntiān bù rè, jīntiān hěn lěng.Hôm nay trời không nóng. Thực ra trời lại lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10961171
- 这里夏天非常热。 Zhèlǐ xiàtiān fēicháng rè.Mùa hè ở đây rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397140
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
热 nghĩa là gì?
热 (rè) nghĩa là nóng, hâm nóng.
热 đọc thế nào?
热 đọc là rè (pinyin).
Âm Hán Việt của 热 là gì?
Âm Hán Việt của 热 là "nhiệt".