TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热尔韦

Rè'ěrwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱爾韋

Âm Hán Việt NHIỆT NHĨ VI

热尔韦 nghĩa là Gervais (tên).

Nghĩa của 热尔韦

Rè'ěrwéi

NHIỆT NHĨ VIphồn thể 熱爾韋tên riêng
  1. Gervais (tên)
  2. Paul Gervais (1816-1879), nhà địa chất người Pháp

Câu hỏi thường gặp

热尔韦 nghĩa là gì?

热尔韦 (rè'ěrwéi) nghĩa là Gervais (tên).

热尔韦 đọc thế nào?

热尔韦 đọc là Rè'ěrwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 热尔韦 là gì?

Âm Hán Việt của 热尔韦 là "nhiệt nhĩ vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.