TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热岛效应

rèdǎoxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱島效應

Âm Hán Việt NHIỆT ĐẢO HIỆU ỨNG

热岛效应 nghĩa là Hiệu ứng đảo nhiệt đô thị.

Nghĩa của 热岛效应

rèdǎoxiàoyìng

NHIỆT ĐẢO HIỆU ỨNGDanh từphồn thể 熱島效應
  1. Hiệu ứng đảo nhiệt đô thị

Câu hỏi thường gặp

热岛效应 nghĩa là gì?

热岛效应 (rèdǎoxiàoyìng) nghĩa là Hiệu ứng đảo nhiệt đô thị.

热岛效应 đọc thế nào?

热岛效应 đọc là rèdǎoxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 热岛效应 là gì?

Âm Hán Việt của 热岛效应 là "nhiệt đảo hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.