TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热心肠

rèxīncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱心腸

Âm Hán Việt NHIỆT TÂM TRÀNG

热心肠 nghĩa là tốt bụng.

Nghĩa của 热心肠

rèxīncháng

NHIỆT TÂM TRÀNGDanh từphồn thể 熱心腸
  1. Tốt bụng; sẵn sàng giúp đỡ người khác

Câu hỏi thường gặp

热心肠 nghĩa là gì?

热心肠 (rèxīncháng) nghĩa là tốt bụng.

热心肠 đọc thế nào?

热心肠 đọc là rèxīncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 热心肠 là gì?

Âm Hán Việt của 热心肠 là "nhiệt tâm tràng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.