热心
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 熱心
热心 nghĩa là nhiệt tình, hăng hái.
Nghĩa của 热心
rèxīn
NHIỆT TÂMTính từ, Động từphồn thể 熱心- Nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 热心
Đồng nghĩa
Từ ghép có 热心
Câu hỏi thường gặp
热心 nghĩa là gì?
热心 (rèxīn) nghĩa là nhiệt tình, hăng hái.
热心 đọc thế nào?
热心 đọc là rèxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 热心 là gì?
Âm Hán Việt của 热心 là "nhiệt tâm".