热衷
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 熱衷
热衷 nghĩa là đam mê, thích thú.
Nghĩa của 热衷
rèzhōng
NHIỆT TRUNGĐộng từphồn thể 熱衷- Đam mê
- Thích thú
- Say mê
- Cống hiến sâu sắc
Câu ví dụ với 热衷
- 他不仅是对这个有兴趣,并相当热衷。 Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2342828
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
热衷 nghĩa là gì?
热衷 (rèzhōng) nghĩa là đam mê, thích thú.
热衷 đọc thế nào?
热衷 đọc là rèzhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 热衷 là gì?
Âm Hán Việt của 热衷 là "nhiệt trung".