TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热补

rèbǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱補

Âm Hán Việt NHIỆT BỔ

热补 nghĩa là vá nóng.

Nghĩa của 热补

rèbǔ

NHIỆT BỔĐộng từphồn thể 熱補
  1. Vá nóng (vật liệu cách nhiệt trong lò)
  2. Vá nóng (sửa lỗi khi chạy trong máy tính)

Câu hỏi thường gặp

热补 nghĩa là gì?

热补 (rèbǔ) nghĩa là vá nóng.

热补 đọc thế nào?

热补 đọc là rèbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 热补 là gì?

Âm Hán Việt của 热补 là "nhiệt bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.