TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热身

rèshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱身

Âm Hán Việt NHIỆT THÂN

热身 nghĩa là khởi động, chuẩn bị.

Nghĩa của 热身

rèshēn

NHIỆT THÂNĐộng từphồn thể 熱身
  1. Khởi động (thể thao)
  2. bóng Chuẩn bị
  3. Làm nóng người

Từ ghép có 热身

Câu hỏi thường gặp

热身 nghĩa là gì?

热身 (rèshēn) nghĩa là khởi động, chuẩn bị.

热身 đọc thế nào?

热身 đọc là rèshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 热身 là gì?

Âm Hán Việt của 热身 là "nhiệt thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.